Điểm thi ĐH Trà Vinh DVT

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Trà Vinh có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Trà Vinh qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Trà Vinh công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Trà Vinh 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Trà Vinh năm 2010 mời các bạn tham khảo:

Bậc Đại học:

TT Tên ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩnNV1 Điểm chuẩn  NV2 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét tuyển NV3 Chỉ tiêu NV3
1 Công nghệ thông tin 101 A 13 13 233 13 226
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử 102 A 13 13 46 13 46
3 Công nghệ hóa học 103 A, B 13,14 13,14
4 Công nghệ kỹ thuật điện 104 A 13 13 45 13 44
5 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 105 A 13 13 46 13 43
6 Thủy sản 301 A, B 13, 14 13, 14 41 13, 14 35
7 Bác sĩ Thú y 302 A, B 13, 14 13, 14 49 13, 14 40
8 Kế toán 401 A 13 13 397 13 364
9 Quản trị Kinh doanh 402 A, D1 13 13 383 13 341
10 Quản trị Kinh doanh (2 giai đoạn) 403 A, D1 13 13 46 13 45
11 Luật 501 C 14 14 223 14 252
12 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam(Chuyên ngành Văn hóa Khmer Nam Bộ và Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ) 601 C 14 14 18 14 17
13 Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành: Sư phạm Ngữ văn Khmer Nam Bộ) 604 C 14 14 02 14 1
14 Tiếng Anh 701 D1 13 13 133 13 122

Bậc Cao đẳng:

TT Tên ngành Mã ngành Khối tuyển Điểm chuẩnNV1 Điểm chuẩn  NV2 Chỉ tiêu    NV2 Điểm xét NV3 Chỉ tiêu    NV3
1 Tin học ứng dụng C65 A 10 10 98 10 56
2 Phát triển Nông thôn C66 A, B 10, 11 10, 11 46 10, 11 38
3 Nuôi trồng Thủy sản C67 A, B 10, 11 10, 11 50 10, 11 38
4 Tiếng Anh C68 D1 10 10 157 10 112
5 Kế toán C69 A 10 10 187 10 31
6 Quản trị văn phòng C70 C, D1 11, 10 11, 10 53
7 Công nghệ sau thu hoạch C71 A, B 10, 11 10, 11 49 10, 11 42
8 Kỹ thuật điện C72 A 10 10 49 10 26
9 Kỹ thuật Cơ khí C73 A 10 10 45 10 44
10 Kỹ thuật Xây dựng C74 A 10 10 50 10 29
11 Quản trị Kinh doanh C75 A, D1 10 10 187 10 72
12 Công nghệ may C76 A 10 10 40 10 36
13 Công nghệ KT Điện tử Viễn Thông C77 A 10 10 60 10 21
14 Chăn nuôi C78 A, B 10, 11 10, 11 48 10, 11 48
15 Văn hóa học (Văn hóa Khmer Nam bộ) C79 C 11 11 49 11 38
16 Dịch vụ thú y C80 A, B 10, 11 10, 11 48 10, 11 30
17 Công nghệ chế biến thủy sản C81 A, B 10, 11 10, 11 45 10, 11 20
Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s