Điểm thi ĐH Tây Nguyên TTN

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Tây Nguyên có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Tây Nguyên qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Tây Nguyên công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Tây Nguyên 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Tây Nguyên năm 2010 mời các bạn tham khảo:

Các ngành đào tạo đại học: Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn  NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm xét tuyển NV3 Chỉ tiêuxét tuyển NV3
– Sư phạm Toán 101 A 16.5
– Sư phạm Vật lí 102 A 15.5
– Cử nhân Tin học 103 A 13.0 13.0 13.0 30
– Sư phạm Hóa học 104 A 17.0
– Giáo dục Tiểu học 901 A,C A: 15; C: 18
– Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 14.5
– Sư phạm Sinh học 301 B 15.0
– Sư phạm Ngữ văn 601 C 17.0
– Giáo dục Thể chất 605 T 19.0
– Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 902 C,D1 C: 14; D: 13 C: 14; D: 13 C: 14; D: 13
– Giáo dục Mầm non 903 M 21.5
– Kinh tế Nông Lâm 401 A,D1 A: 13; D: 13 A: 13; D: 13 A: 13; D: 13
– Quản trị kinh doanh 402 A,D1 A: 13, 5; D: 13, 5
– Kế toán 403 A,D1 A: 14; D: 13
– Quản lí đất đai 404 A 13.0
– Bảo quản và chế biến nông sản 405 A,B A: 13, B: 14 A: 13; B: 14 A: 13; B: 14 50
– Tài chính ngân hàng 406 A,D1 A: 17, D: 15
– Bảo vệ thực vật 302 B 14.0 14.0 14.0 30
– Khoa học cây trồng (Trồng trọt) 303 B 14.0 14.0 14.0 30
– Chăn nuôi Thú y 304 B 14.0 14.0 14.0 30
– Thú y 305 B 14.0 14.0 14.0 30
– Lâm sinh 306 B 14.0 14.0 14.0 30
– Bác sĩ đa khoa 307 B 21.0
– Quản lí tài nguyên rừng và Môi trường 308 B 14.5
– Điều dưỡng 309 B 16.0
– Sinh học 310 B 14.0 14.0 14.0 20
– Tiếng Anh 702 D1 13.0 13.0
– Giáo dục chính trị 604 C 14.0 14.0
– Ngữ văn 606 C 14.0 14.0
– Triết học 608 C,D1 C: 14, D: 13 C: 14, D: 13 C: 14, D: 13 50
– Công nghệ Kĩ thuật điện tử (chuyên ngành Điện tử viễn thông) 501 A 13.0 13.0
– Công nghệ môi trường 502 A 13.0 13.0 13.0 20
– Quản trị kinh doanh thương mại 407 A 13.0 13.0
– Luật kinh doanh 500 A 13.0 13.0
Các ngành đào tạo cao đẳng:
– Quản lí đất đai C65 A 10.0 11.0
– Quản lí tài nguyên rừng và Môi trường C66 B 11.0 12.5
– Chăn nuôi Thú y C67 B 11.0 11.0 11.0 20
– Lâm sinh C68 B 11.0 11.0 11.0 20
– Khoa học cây trồng (Trồng trọt) C69 B 11.0 11.0 11.0 20

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s