Điểm thi ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM SPK

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Sư phạm Kỹ thuật qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM năm 2010 mời các bạn tham khảo:

Các ngành đào tạo Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Chỉ tiêu NV2
Bậc ĐH
Kỹ thuật điện – điện tử 17
Điện công nghiệp 15
Cơ khí chế tạo máy 15
Kỹ thuật công nghiệp 14 14 22
Cơ điện tử 15
Công nghệ tự động 15
Cơ tin kỹ thuật 14 14 36
Thiết kế máy 14 14 29
Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) 15,5
Kỹ thuật nhiệt – Điện lạnh 14 14 23
Kỹ thuật In 14 14 20
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ may 14 14 28
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17,5
Công nghệ môi trường 14
Công nghệ Điện tử viễn thông 16
Công nghệ Kỹ thuật máy tính 14
Công nghệ điện tự động 14
Quản lý công nghiệp 14,5 16,5 37
Công nghệ thực phẩm 16,5
Kế toán 16,5
Kỹ thuật nữ công (khối A) 14
Kỹ thuật nữ công (khối B) 14
Thiết kế thời trang 20
Tiếng Anh 20 20 50
Sư phạm kỹ thuật Điện – Điện tử 14 14 24
Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp 14 14 16
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy 14 14 19
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 14 14 49
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử 14 14 18
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực 14 14 14
Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh 14 14 36
Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin 14 14 33
Sư phạm kỹ thuật Xây dựng DD&CN 14
Sư phạm kỹ thuật Điện tử viễn thông 14 14 43
Bậc CĐ
Kỹ thuật điện – điện tử 10 12,5 29
Điện công nghiệp 10 12,5 49
Cơ khí chế tạo máy 10 13 45
Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) 10 12,5 43
Công nghệ may 10 11 56

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s