Điểm thi ĐH Nông Lâm – ĐH Huế DHL

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Nông Lâm – ĐH Huế có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Nông Lâm – ĐH Huế qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Nông Lâm – ĐH Huế công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Nông Lâm – ĐH Huế 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Nông Lâm – ĐH Huế năm 2010 mời các bạn tham khảo:

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Chỉ tiêu xét tuyển NV3
– Công nghiệp và công trình nông thôn 101 A 13,0 13,0 28 13
– Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 102 A 13,0 13,0 38 13
– Công nghệ thực phẩm 103 A 13,0
– Khoa học cây trồng 301 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 248
– Bảo vệ thực vật 302 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Bảo quản chế biến nông sản 303 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Khoa học nghề vườn 304 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Lâm nghiệp 305 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Chăn nuôi – Thú y 306 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Thú y 307 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Nuôi trồng thuỷ sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thuỷ sản, Ngư y) 308 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Nông học 309 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Khuyến nông và phát triển nông thôn 310 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Quản lí tài nguyên rừng và môi trường 311 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Khoa học đất 313 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản 314 A,B A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0 A: 13,0, B: 14,0
– Chế biến lâm sản 312 A 13,0 13,0 13,0
– Quản lí đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lí đất đai, Quản lí thị trường bất động sản) 401 A,D1 13,0 13,0
– Phát triển nông thôn 402 A,D1 13,0
Các ngành đào tạo cao đẳng
– Trồng trọt C65 A,B A: 10, B: 11 A: 10, B: 11
– Chăn nuôi – Thú y C66 A,B A: 10, B: 11 A: 10, B: 11
– Nuôi trồng thuỷ sản C67 A,B A: 10, B: 11 A: 10, B: 11
– Quản lí đất đai C68 A 10,0 10,0
– Công nghiệp và công trình nông thôn C69 A 10,0 10,0 10 35
Liên kết với ĐH An Giang
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 342 B 14,0 14,0 14 59

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s