Điểm thi ĐH Đồng Tháp SPU

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Đồng Tháp có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Đồng Tháp qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Đồng Tháp công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Đồng Tháp 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Đồng Tháp năm 2010 mời các bạn tham khảo:

TT Ngành Khối Điểm chuẩn
NV 1
Điểm chuẩn NV2 và NV3
Hệ đại học        
1 Sư phạm Toán học 101 A 13.0 13.0
2 Sư phạm Tin học 102 A 13.0 13.0
3 Sư phạm Vật lý 103 A 13.0 13.0
4 Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp 104 A 13.0 13.0
5 Khoa học Máy tính 105 A 13.0 13.0
6 Sư phạm Hóa học 201 A 13.0 13.0
7 Sư phạm Sinh học 301 B 14.0 14.0
8 Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp 302 B 14.0 14.0
9 Khoa học Môi trường 303 B 14.0  
10 Nuôi trồng thủy sản 304 A,B 13,0; 14,0 13,0; 14,0
11 Quản trị kinh doanh 402 A, D1 13.0 13.0
12 Kế toán 403 A 13.0 13.0
13 Tài chính – Ngân hàng 404 A 13.0 13.0
14 Quản lý đất đai 407 A 13.0 13.0
15 Quản lý văn hóa 409 C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0
16 Công tác xã hội 501 C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0
17 Việt Nam học 502 C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0
18 Sư phạm Ngữ văn 601 C 14.0 14.0
19 Sư phạm Lịch sử 602 C 14.0 14.0
20 Sư phạm Địa lý 603 C 14.0 14.0
21 Giáo dục Chính trị 604 C 14.0 14.0
22 Thư viện – Thông tin 605 C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0
23 Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 15.0 15.0
24 Tiếng Anh 702 D1 15.0 15.0
25 Tiếng Trung Quốc 703 C, D1 14,0; 13,0 14,0; 13,0
26 Sư phạm Âm nhạc 801 N 20.0  
27 Sư phạm Mỹ thuật 802 H 14.0  
28 Thiết kế đồ họa 803 H 13.0 13.0
29 Giáo dục Tiểu học 901 A,C,D1 13,0; 14,0; 13,0  
30 Giáo dục Mầm non 902 M 13.0  
31 Giáo dục Thể chất 903 T 16.5  
Hệ cao đẳng        
1 Sư phạm Toán học C65 A 10.0 10.0
2 Sư phạm Tin học C66 A 10.0 10.0
3 Sư phạm Vật lý C67 A 10.0 10.0
4 Sư phạm Hóa học C68 A 10.0 10.0
5 Sư phạm Sinh học C69 B 11.0 11.0
6 SP Kỹ thuật Nông nghiệp C70 B 11.0 11.0
7 Sư phạm Ngữ văn C71 C 11.0 11.0
8 Sư phạm Lịch sử C72 C 11.0 11.0
9 Sư phạm Địa lý C73 C 11.0 11.0
10 Sư phạm Âm nhạc C74 N 17.0 17.0
11 Sư phạm Mỹ thuật C75 H 11.0 11.0
12 Giáo dục Tiểu học C76 A,C,D1 10,0; 11,0; 10,0 10,0; 11,0; 10,0
13 Giáo dục Mầm non C77 M 10.0  
14 Giáo dục Thể chất C78 T 14.0  
15 Tin học ứng dụng C79 A 10.0 10.0
16 Thư viện – Thông tin C80 C, D1 11,0; 10,0 11,0; 10,0
17 Thiết kế đồ họa C81 H 10.0 10.0
18 Công nghệ thiết bị trường học C82 A, B 10,0; 11,0 10,0; 11,0
19 Địa lý C83 C, D1 11,0; 10,0 11,0; 10,0
20 Tiếng Anh C84 D1 12.0 12.0

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s