Điểm thi ĐH Cần Thơ TCT

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Cần Thơ có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Cần Thơ qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Cần Thơ công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Cần Thơ 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Cần Thơ năm 2010 mời các bạn tham khảo:

Khối thi Mã ngành Ngành/Chuyên ngành Điểm chuẩn  NV1 Điểm chuẩn  NV2
A 101 SP. Toán học 15.0  
A 102 SP. Toán – Tin học 13.5  
A 103 Toán ứng dụng 13.0 15
A 104 SP. Vật lý 15.0  
A 105 SP. Vật lý – Tin học 13.0 15
A 106 SP. Vật lý – Công nghệ 13.0 14.5
A 107 SP Tiểu học 14.0  
D1 107 SP Tiểu học 14.0  
A 108 Cơ khí Chế tạo máy 13.0  
A 109 Cơ khí Chế biến 13.0 13.5
A 110 Cơ khí Giao thông 13.0 13.0
A 111 Xây dựng công trình thuỷ 13.0 15
A 112 Xây dựng  DD &CN 16.5  
A 113 Xây dựng cầu đường 15.0
A 114 Kỹ thuật Môi trường 13.0
A 115 Điện tử (Viễn thông. K thuật điều khiển. Kỹ thuật Máy tính) 14.0
A 116 Kỹ thuật  Điện 13.0
A 117 Cơ Điện tử 13.0 13
A 118 Quản lý công nghiệp 13.0  
A 120 Hệ thống thông tin 14.0 14.0
A 121 Kỹ thuật phần mềm 14.0  
A 122 Mạng máy tính và truyền thông 14.0  
A 123 Khoa học máy tính 14.0 14.0
A 124 Tin học ứng dụng 14.0 14.0
A 201 Công nghệ thực phẩm 15.5  
A 202 Chế biến thủy sản 13.5  
A 203 SP. Hoá học 16.5  
B 203 SP. Hoá học 17.5  
A 204 Hoá học 13.0  
B 204 Hoá học 14.0  
A 205 Công nghệ Hoá học 14.0  
A 206 Hoá dược 19.0  
B 206 Hoá dược 20.0  
B 301 SP. Sinh vật 14.5  
B 302 SP. Sinh – Kỹ thuật Nông nghiệp 14.0 14
B 303 Sinh học 14.5  
A 304 Công nghệ Sinh học 16.0  
B 304 Công nghệ Sinh học 17.0  
B 305 Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y;  Công nghệ giống vật nuôi) 14.0 14
B 306 Thú y (Thú y. Dược thú y) 15.0  
B 307 Nuôi trồng Thuỷ sản 14.5  
B 308 Bệnh học Thuỷ sản 14.0 14
B 309 Sinh học biển 14.0 14
B 310 Trồng trọt (Trồng trọt. Công nghệ giống cây trồng. Nông nghiệp sạch) 14.0 14
B 311 Nông học 14.0 14
B 312 Hoa viên & Cây cảnh 14.0 14
B 313 Bảo vệ thực vật 15.5
A 314 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường) 15.0
B 314 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường) 16.0  
B 315 Khoa học đất 14.0 14
B 316 Lâm sinh đồng bằng 14.0 14
B 317 Vi sinh vật học 14.0 16.0
A 401 Kinh tế học 15.5  
D1 401 Kinh tế học 15.5  
A 402 Kế toán (Tổng hợp. Kiểm toán) 16.0  
D1 402 Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán) 16.0  
A 403 Tài chính (TChính – Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 17.5  
D1 403 Tài chính (TChính – Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 17.5  
A 404 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) 17.0  
D1 404 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) 17.0  
A 405 KT. Nông nghiệp 14.0  
D1 405 KT. Nông nghiệp 14.0  
A 406 Ngoại thương 17.5  
D1 406 Ngoại thương 17.5  
A 407 Nông nghiệp (Phát triển n.thôn) 13.0  
B 407 Nông nghiệp (Phát triển n.thôn) 14.0  
A 408 Quản lý đất đai 14.0  
A 409 Quản lý nghề cá 13.0 13.0
B 409 Quản lý nghề cá 14.0 14.0
A 410 KT. Tài nguyên môi trường 14.5  
D1 410 KT. Tài nguyên môi trường 14.5
A 411 KT. Thủy sản 13.5
D1 411 KT. Thủy sản 13.5
A 501 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp) 16.0
C 501 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp) 17.0
C 601 SP. Ngữ văn 16.5
C 602 Ngữ văn 16.5
C 603 SP. Lịch sử 15.0
C 604 SP. Địa lý 17.0
C 605 SP. Giáo dục công dân 14.0 16.5
C 606 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) 17.5
D1 606 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) 16.5
D1 701 SP. Anh văn 16.0
D1 704 SP. Pháp văn 13.0 13
D3 704 SP. Pháp văn 13.0 13
D1 705 Ngôn ngữ Pháp 13.0
D3 705 Ngôn ngữ Pháp 13.0
D1 751 Anh văn 16.0
D1 752 Thông tin – Thư viện 13.0 15.0
D1 753 Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh 15.0
T 901 SP. Thể dục thể thao 20.0
    Đào tạo đại học tại tỉnh Hậu Giang    
A 130 Xây dựng  Dân dụng & C.nghiệp 13.0  
A 420 Kế toán tổng hợp 13.0 13.0
D1 420 Kế toán tổng hợp 13.0 13.0
A 421 Tài chính (TChính – Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 13.0 16.5
D1 421 Tài chính (TChính – Ngân hàng, TChính D.nghiệp) 13.0 16.5
A 422 Ngoại thương 13.0
D1 422 Ngoại thương 13.0
A 520 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại) 13.0 15.0
C 520 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại) 14.0 16.0
D1 756 Anh văn 13.0 13.0

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s