Điểm thi ĐH An Giang TAG

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH An Giang có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH An Giang qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH An Giang công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH An Giang 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH An Giang năm 2010 mời các bạn tham khảo:

STT Các ngành M.ngành Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm chuẩn NV2 Điểm xét tuyển NV3 Chỉ tiêu NV3
Các ngành đào tạo đại học: 685
1 Sư phạm Toán 101 13.5 0 13.5
2 Sư phạm Vật lí 102 13.0 30 13.0
3 Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp 105 13.0/14.0 50 13.0/14.0
4 Sư phạm Tin học 106 13.0 40 13.0 13.0 20
5 Sư phạm Hoá học 201 13.0 25 13.0
6 Sư phạm Sinh Kĩ thuật Nông Nghiệp 301 14.0 30 14.0
7 Sư phạm Ngữ văn 601 15.0 0 15.0
8 Sư phạm Lịch sử 602 14.0 0 14.0
9 Sư phạm Địa lí 603 14.0 0 14.0
10 Sư phạm Giáo dục chính trị 604 14.0 15 14.0
11 Sư phạm Tiếng Anh 701 17.0 40 17.0 17.0 30
12 Sư phạm Giáo dục tiểu học 901 13.0 130 13.0 13.0 20
13 Tài chính doanh nghiệp 401 13.0 0 13.0
14 Kế toán doanh nghiệp 402 14.0 0 14.0
15 Kinh tế đối ngoại 405 13.0 0 13.0
16 Quản trị kinh doanh 407 14.0 0 14.0
17 Tài chính Ngân hàng 408 15.0 0 15.0
18 Nuôi trồng thủy sản 304 14.0 70 14.0 14.0 60
19 Chăn nuôi 305 14.0 45 14.0
20 Trồng trọt 306 14.0 30 14.0 14.0 30
21 Phát triển nông thôn 404 13.0/14.0 20 13.0/14.0 13.0/14.0 10
22 Tin học 103 13.0 60 13.0
23 Công nghệ thực phẩm 202 13.0 0 13.0
24 Công nghệ sinh học 302 14.0 40 14.0
25 Kĩ thuật môi trường 310 13.0 20 13.0
26 Việt Nam học (Văn hoá du lịch) 605 13.0 0 13.0
27 Tiếng Anh 702 17.0 40 17.0 17.0 10
Các ngành đào tạo cao đẳng: 150
28 Sư phạm Tiếng anh C71 13.0 60 13.0
29 Giáo dục Tiểu học C75 11.0/12.0 0 11.0/12.0
30 Sư phạm Mầm non C76 10.0 30 10.0
31 Sư phạm Tin học C77 10.0 60 10.0

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s