Điểm thi ĐH Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội TDH

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội năm 2010 mời các bạn tham khảo:

 
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn
1 604 Giáo dục Chính trị. C 16
2 604 Giáo dục Chính trị D1,2,3 15
3 907 Sư phạm Triết học. D1,2,3 15
4 907 Sư phạm Triết học C 15
5 906 Quản lý Giáo dục D1 15
6 906 Quản lý Giáo dục.. C 15
7 906 Quản lý Giáo dục. A 15
8 905 Giáo dục đặc biệt D1 15
9 905 Giáo dục đặc biệt C 15
10 904 Giáo dục Tiểu học D1,2,3 19
11 903 Sư phạm Mầm non M 18
12 901 Sư phạm TDTT T 21.5
13 802 Sư phạm Mỹ thuật H 23.5
14 703 Sư phạm tiếng Pháp D3 20
15 801 Sư phạm Âm nhạc N 23
16 703 Sư phạm tiếng Pháp. D1 20
17 614 Tâm lí học. D1,2,3 15
18 701 Sư phạm tiếng Anh D1 21.5
19 614 Tâm lí học. B 15
20 614 Tâm lí học A 15
21 613 Giáo dục Công dân D1,2,3 15
22 613 Giáo dục Công dân. C 19.5
23 611 Văn học. C 16.5
24 611 Văn học D1,2,3 16.5
25 609 Công tác Xã hội C 15
26 610 GDCT – GDQP C 15
27 606 Việt Nam học D1 15
28 606 Việt Nam học C 16.5
29 604 Tâm lý Giáo dục.. B 15
30 604 Tâm lý Giáo dục. A 16
31 603 Sư phạm Địa lý. C 21.5
32 603 Sư phạm Địa lý A 17
33 602 Sư phạm Sử. D1,2,3 16.5
34 602 Sư phạm Sử C 20.5
35 601 Sư phạm Ngữ văn. C 20
36 601 Sư phạm Ngữ văn D1,2,3 19.5
37 604 Tâm lý Giáo dục D1,2,3 15
38 301 Sư phạm Sinh B 16.5
39 302 Sinh học. A 16.5
40 302 Sinh học B 16
41 201 Sư phạm Hóa A 21.5
42 111 Toán học A 16
43 105 Công nghệ Thông tin A 16
44 104 Sư phạm KT C.Nghiệp A 15
45 103 Sư phạm Vật lý A 19
46 101 Sư phạm Tin A 16
47 101 Sư phạm Toán A 21
Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s