Điểm thi ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Sư Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh năm 2010 mời các bạn tham khảo:

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Chỉ tiêu NV3 Điểm xét tuyển NV3
Các ngành đào tạo đại học (khối A)
– Tin học ứng dụng 101 A 13,0 13,0 70 13,0
– Công nghệ kĩ thuật điện 102 A 13,0 14,0 60 14,0
– Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông 103 A 13,0 13,0 80 13,0
– Công nghệ chế tạo máy 104 A 13,0 13,5 70 13,5
– Công nghệ kĩ thuật ôtô 105 A 13,0 14 60 14
– Sư phạm kĩ thuật công nghiệp 106 A 13,0 13,0 50 13,0
Các ngành đào tạo đại học (khối K)
– Tin học ứng dụng 120 K 13,0
– Công nghệ kĩ thuật điện 121 K 13,0
– Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông 122 K 13,0
– Công nghệ chế tạo máy 123 K 13,0
– Công nghệ kĩ thuật ô tô 124 K 13,0
– Sư phạm kĩ thuật công nghiệp 125 K 13,0
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Các ngành đào tạo cao đẳng (khối A)
– Tin học ứng dụng C65 A 10,0 10,5

150

10,5

– Công nghệ kĩ thuật điện C66 A 10,0 10,5
– Công nghệ kĩ thuật điện tử C67 A 10,0 10,5
– Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông C68 A 10,0 10,5
– Công nghệ chế tạo máy C69 A 10,0 10,5
– Công nghệ kĩ thuật ôtô C70 A 10,0 10,5
– Sư phạm kĩ thuật công nghiệp C71 A 10,0 10,5
– Công nghệ cơ khí động lực C72 A 10,0 10,5
– Công nghệ cơ khí cơ điện C73 A 10,0 10,5
– Công nghệ hàn C74 A 10,0 10,5
– Công nghệ cơ điện tử C75 A 10,0 10,5
Các ngành đào tạo CĐSP kỹ thuật khối K:
– Công nghệ kĩ thuật điện C82 K 10,0
– Công nghệ kĩ thuật điện tử C83 K 10,0
– Công nghệ chế tạo máy C84 K 10,0
– Công nghệ kĩ thuật ô tô C85 K 10,0

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s