Điểm thi ĐH Sư Phạm Hà Nội

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Sư Phạm Hà Nội có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi 2011 trực tuyến tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Sư Phạm Hà Nội qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Sư Phạm Hà Nội công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Sư Phạm Hà Nội 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Sư Phạm Hà Nội năm 2010 mời các bạn tham khảo:

Các ngành đào tạo đại học: Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1 Nguyện vọng 2
Các ngành đào tạo trình độ ĐHSP: Điểm chuẩn Chỉ tiêu
– SP Toán học 101 A 21
– SP Tin học 102 A 16
– SP Vật lí 103 A 19
– SP Kĩ thuật công nghiệp 104 A 15 16 29
– SP Hoá học 201 A 21.5
– SP Sinh học 301 B 16.5
– SP Ngữ văn 601 C 20
D1,2,3 19.5
– SP Lịch sử 602 C 20.5
D1,2,3 16.5
– SP Địa lí 603 A 17
C 21.5
– Tâm lí giáo dục 604 A 16
B 15
D1,2,3 15
– Giáo dục chính trị 605 C 16
D1,2,3 15
– Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng 610 C 15
– Giáo dục công dân 613 C 19.5
D1,2,3 15
-SP Tiếng Anh 701 D1 21.5
-SP Tiếng Pháp 703 D1 20 22 12
D3 20 21
-SP Âm nhạc 801 N 23
-SP Mĩ thuật 802 H 23.5
-SP Thể dục thể thao 901 T 21.5
– Giáo dục Mầm non 903 M 18
– Giáo dục Tiểu học 904 D1,2,3 19
– Giáo dục Đặc biệt 905 C 15
D1 15
– Quản lí giáo dục 906 A 15
C 15
D1 15
– SP Triết học 907 C 15 20 13
D1,2,3 15 18.5
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:
a. Đào tạo trình độ đại học:
-Công nghệ thông tin 105 A 16 16 60
-Toán học 111 A 16 20 25
-Sinh học 302 A 16.5
B 16
-Việt Nam học 606 C 16.5
D1 15
-Công tác xã hội 609 C 15 19.5 40
-Văn học 611 C 16.5 20.8 40
D1,2,3 16.5 18
– Tâm lí học 614 A 15
B 15
D1,2,3 15
b. Đào tạo trình độ cao đẳng:  
– Công nghệ thiết bị trường học C65 A 10 10
B 11
Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s