Điểm thi ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP. HCM QSX

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP. HCM có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP. HCM qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP. HCM công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP. HCM 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP. HCM năm 2010 mời các bạn tham khảo:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn
1 613 Lưu trữ học D1 14
2 613 Lưu trữ học C 14
3 610 Giáo dục D1 14
4 614 Văn hóa học C 14
5 614 Văn hóa học D1 14
6 610 Thư viện thông tin C 14
7 609 Xã hội học C 15
8 609 Xã hội học D1 14
9 610 Thư viện thông tin A 14
10 609 Xã hội học A 14
11 608 Địa lý D1 14
12 608 Địa lý B 14
13 608 Địa lý C 14
14 608 Địa lý A 14
15 607 Triết học D1 16
16 607 Triết học A 14
17 607 Triết học C 14
18 606 Nhân học D1 14
19 606 Nhân học C 14
20 604 Lịch sử C 14
21 604 Lịch sử D1 14
22 603 Báo chí – Truyền thông C 20
23 603 Báo chí – Truyền thông D1 20
24 601 Văn học và ngôn ngữ C 14
25 610 Thư viện thông tin D1 14
26 612 Giáo dục C 14
27 615 Công tác xã hội C 14
28 615 Công tác xã hội D1 14
29 616 Tâm lý học B 17
30 616 Tâm lý học C 19
31 616 Tâm lý học D1 17
32 617 Đô thị học A 14
33 617 Đô thị học D1 14
34 618 Du lịch C 19
35 618 Du lịch D1 18
36 611 Đông phương học D1 16
37 701 Ngữ văn Anh D1 18
38 702 Song ngữ Nga – Anh D1 14
39 702 Song ngữ Nga – Anh D2 14
40 703 Ngữ văn Pháp D1 14
41 703 Ngữ văn Pháp D3 14
42 704 Ngữ văn Trung Quốc D1 14
43 704 Ngữ văn Trung Quốc D4 14
44 705 Ngữ văn Đức D1 14
45 705 Ngữ văn Đức D5 14
46 706 Quan hệ quốc tế D1 19
47 710 Ngữ văn Tây Ban Nha D1 14
48 710 Ngữ văn Tây Ban Nha D3 19
49 619 Nhật Bản học D1 16
50 619 Nhật Bản học D6 17
51 620 Hàn Quốc học D1 16

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s