Điểm thi ĐH Nông nghiệp Hà Nội NNH

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi ĐH Nông nghiệp Hà Nội có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Nông nghiệp Hà Nội qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau ĐH Nông nghiệp Hà Nội công bố điểm thi

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn Đại học Nông nghiệp Hà Nội2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Nông nghiệp Hà Nội năm 2010 mời các bạn tham khảo:

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1

– Đối với học sinh phổ thông (HSPT), khu vực 3:

Bậc đào tạo Khối A (điểm) Khối B (điểm) Khối C (điểm)
Đại học 13,0 14,5 14,5
Cao đẳng 10,0 11,0

– Các đối tượng và khu vực khác, được cộng điểm ưu tiên như sau (áp dụng cho các khối thi, các ngành, các bậc đào tạo và các nguyện vọng  1, 2):

Đối tượng Khu vực 3(điểm) Khu vực 2 (điểm) Khu vực 2NT(điểm) Khu vực 1(điểm)
HSPT 0,0 0,5 1,0 1,5
Ưu tiên 2 1,0 1,5 2,0 2,5
Ưu tiên 1 2,0 2,5 3,0 3,5

– Riêng 04 ngành dưới đây, điểm trúng tuyển lấy theo ngành học:

Đối tượng Khu vực Ngành học Khối A (điểm) Khối B (điểm)
HSPT 3 Công nghệ sinh học. 15,0 17,0
Kế toán, Môi trường, Quản lý đất đai. 14,5 16,0

Thí sinh đăng ký dự thi vào 1 trong 4 ngành trên, đạt điểm trúng tuyển vào Trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký sẽ được chuyển sang các ngành khác còn chỉ tiêu (trừ 4 ngành trên và các ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thực phẩm).

Điểm chuẩn nguyện vọng 2,  bậc Đại học đối với HSPT, khu vực 3:

STT Ngành tuyển Số lượng Khối thi ĐH Điểm chuẩn NV2
1 Kỹ thuật Cơ khí 80 A Khối A : 13,5 điểm 

Khối B, C : 15,0 điểm

2 Kỹ thuật Điện 80 A
3 Tin học 80 A
4 Sư phạm kỹ thuật 40 A, B
5 Chăn nuôi 40 A, B
6 Nuôi trồng thuỷ sản 40 A, B
7 Khoa học đất 40 A, B
8 Nông hoá thổ nhưỡng 40 A, B
9 Xã hội học 80 B, C

Điểm chuẩn nguyện vọng 2, bậc Cao đẳng đối với HSPT, khu vực 3:

STT Ngành tuyển Số lượng Khối thi 

ĐH

Điểmchuẩn NV2
1 Dịch vụ thú y 60 A, B Khối A: 10,0 điểm 

Khối B: 11,0 điểm

2 Quản lý đất đai 60 A, B
3 Công nghệ kỹ 

thuật môi trường

60 A, B
4 Khoa học cây trồng 60 A, B
Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s