Điểm thi ĐH Ngoại Thương (Phía Bắc) NTH

Tradiemthi.net- Với phương châm là người bạn đồng hành đáng tin cậy của sĩ tử, tradiemthi.net cung cấp dịch vụ tra điểm thi ĐH 2011 trực tuyến. Thí sinh có thể trực tiếp tra cứu điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.

Xem điểm thi 2011 online Bấm đây

Chúng tôi hiểu rằng khoảng thời gian chờ đợi điểm thi đối với các sĩ tử và các bậc phụ huynh thật dài và nhiều hồi hộp, vì vậy chúng tôi kết hợp với tổng đài tin nhắn có uy tín nhiều năm nay về tốc độ trả kết quả thi ĐH- CĐ. Thí sinh có thể đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 qua điện thoại di động để nhận được thông tin tuyển sinh một cách nhanh nhất!

Đăng ký ngay bây giờ để nhận điểm thi 2011 nhanh nhất, chính xác nhất!

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ và độ chính xác của thông tin, điểm thi được gửi vào điện thoại của bạn ngay sau khi trường ĐH công bố điểm thi.

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn ĐH Ngoại Thương (Phía Bắc) 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Ngoại Thương (Phía Bắc) năm 2010 mời các bạn tham khảo:

Các ngành đào tạo đại học: Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn
Cơ sở phía bắc
* Ngành Kinh tế
– Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: 401 A 26
– Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D:
+ Học tiếng Anh 451 D1  

23

+ Học tiếng Nga 452 D2
+ Học tiếng Pháp 453 D3
+ Học tiếng Trung 454 D1,4
+ Học tiếng Nhật 455 D1,6
– Chuyên ngành Thương mại quốc tế 457 A,D1 25 (A), 22,5 (D)
– Chuyên ngành Thuế và Hải quan 458 A,D1 24 (A), 22 (D)
* Ngành Quản trị Kinh doanh
– Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế 402 A,D1,6  

24 (A), 22 (D)

– Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế 403 A,D1
– Chuyên ngành Kế toán 404 A,D1
– Chuyên ngành Thương mại điện tử 405 A,D1
– Chuyên ngành Quản trị khách sạn và du lịch 406 A,D1
* Ngành Tài chính – Ngân hàng
– Chuyên ngành Tài chính Quốc tế 410 A,D1,6  

24 (A), 22 (D)

– Chuyên ngành Đầu tư chứng khoán 411 A,D1
– Chuyên ngành Ngân hàng 412 A,D1
* Ngành tiếng Anh
Chuyên ngành tiếng Anh thương mại 751 D1 29
* Ngành Kinh doanh quốc tế 460 A,D1 24 (A), 29 (D1)
* Ngành Kinh tế quốc tế 470 A,D1 24 (A), 29 (D1)
* Ngành tiếng Pháp
Chuyên ngành tiếng Pháp thương mại 761 D3 29
* Ngành tiếng Trung
Chuyên ngành tiếng Trung thương mại 771 D1,4 29
* Ngành tiếng Nhật
Chuyên ngành tiếng Nhật thương mại 781 D1,6 29
Cơ sở phía nam
* Ngành Kinh tế
– Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: 401 A 24
– Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D:
+ Học tiếng Anh 451 D1 22
+ Học tiếng Nhật 455 D1,6 22
* Ngành Tài chính – Ngân hàng
Chuyên ngành Tài chính quốc tế 410 A,D1 24(A), 22 (D1)
* Ngành Quản trị Kinh doanh
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh quốc tế 402 A,D1,6 24(A), 22 (D1,6)
Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế 403 24 (A),22 (D1)

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s