Điểm thi ĐH Hồng Đức HDT

Xem điểm thi ĐH-CD online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi trường đại học Hồng Đức có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Nhận điểm thi nhanh và chính xác nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Hồng Đức qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau trường Đại học Hồng Đức công bố điểm thi

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2011

Dưới đây là điểm chuẩn ĐH Hồng Đức năm 2010 mời các bạn tham khảo:

Ngành học Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Chỉ tiêu NV3 Điểm chuẩn NV3
Điểm chuẩn Số lượng Điểm chuẩn Số lượng tuyển    
Đại học       1071        
SP Toán 101 A 13,0 26 13,0 54    
SP Vật lý (Lý – Hoá) 106 A 13,0 10 13,0 60 56 13
SP Sinh (Sinh – Kỹ thuật) 300 B 14,0 21 14,0 49 34 14
Giáo dục Tiểu học 900 D1 13,5 17 Không tuyển    
Giáo dục Tiểu học M 13,5 54
SP Tiếng Anh 701 D1 17,0 21 17,0 39 26 17
Giáo dục Mầm non 901 M 13,5 120 Không tuyển    
SP Ngữ văn 601 C 15,0 89 Không tuyển    
Công nghệ thông tin (Tin học) 103 A 13,0 15 13,0 55 42 13
Kỹ thuật công trình 107 A 13,0 22 13,0 48    
Kế toán 401 A 14,0 107 14,0 22    
Kế toán D1 14,0 51 14,0
Quản trị kinh doanh 402 A 13,0 40 13,0 55 36 13
Quản trị kinh doanh D1 13,0 25 13,0
Tài chính ngân hàng 403 A 13,0 41 13,0 56 56 13
Tài chính ngân hàng D1 13,0 23 13,0
Chăn nuôi Thú y 302 A 13,0 03 13,0 35 39 A: 13; B: 14
Chăn nuôi Thú y B 14,0 12 14,0
Nuôi trồng Thuỷ Sản 303 A 13,0 01 13,0 47 48 A: 13; B: 14
Nuôi trồng Thuỷ Sản B 14,0 02 14,0
Bảo vệ thực vật 304 A 13,0 02 13,0 45 44 A: 13, B: 14
Bảo vệ thực vật B 14,0 03 14,0
Nông học (T.trọt định hướng công nghệ cao) 305 A 13,0 03 13,0 60 57 A: 13; B: 14
Nông học (T.trọt định hướng công nghệ cao) B 14,0 07 14,0
Ngữ văn (Quản lý văn hoá) 604 C 14,0 18 14,0 62 5 14
Lịch sử (Quản lý di tích, danh thắng) 605 C 14,0 13 14,0 67 40 14
Việt Nam học (Hướng dẫn Du Lịch) 606 C 14,0 77 14,0 13    
Địa lý (QLTN môi trường) 607 A 13,0 03 Không tuyển    
Địa lý (QLTN môi trường) C 17,0 88
Xã hội học (Công tác xã hội) 608 C 14,5 87 Không tuyển    
Tâm lý học (Quản trị NS) 609 C 14,0 52 14,0 35   C: 14; D: 13
Tâm lý học (Quản trị NS) D1 13,0 03 13,0
Hai ngành liên kết với ĐH Mỏ-Địa chất, do ĐH Mỏ-Địa chất cấp bằng                
Lọc Hoá dầu 404 A 15,0 12 15,0 58 25 15
Kinh tế QTKD-DK 405 A 15,0 03 15,0 67   15
Bậc Cao đẳng (Xét tuyển NV2)                
SP Toán-Tin C65 A     10,0 60    
SP Hoá-Thí nghiệm C66 A     10,0 50 40 10
SP Sinh-Thí nghiệm C67 B     11,0 50 12 11
Giáo dục Mầm non C68 M     10,0 60    
SP Thể dục-CTĐội C69 T,B     11,0 50 36 11
Giáo dục Tiểu học C74 D1,M     10,0 60 10 10
SP Tiếng Anh C75 D1     13,0 40 13 13
Kế toán C70 A,D1     11,0 240    
Quản trị kinh doanh C71 A,D1     10,0 100    
Hệ thống điện C72 A     10,0 50 34 10
Quản lý đất đai C73 A, B     A: 10 B:11 50 31 A: 10; B: 11
Công nghệ thông tin (Tin học) C76 A     10,0 50 35 10
Lâm nghiệp C79 A, B     A: 10 B:11 50   A: 10; B: 11
Trung cấp: Xét tuyển theo kết quả học lớp 12           200    
Trung cấp SP Mầm non           130    
Trung cấp Kế toán           70    
Tổng: ĐH, CĐ,TC       1071   2037    

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s