Điểm thi đh Công nghiệp Quảng Ninh DDM

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi trường đại học Công nghiệp Quảng Ninh có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Công nghiệp Quảng Ninh qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh công bố điểm thi

* Bạn có thể đăng ký nhận điểm thi Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 2011 ngay khi thi xong.
Tổng đài sẽ lưu số điện thoại, số báo danh của bạn và sẽ gửi thông tin điểm vào số điện thoại mà bạn đăng ký nhận điểm thi

Nhận điểm chuẩn ĐH Công nghiệp Quảng Ninh năm 2011 nhanh nhất

Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2011 mời các bạn tham khảo:

Các ngành đào tạo đại học: Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm chuẩn NV3 Chỉ tiêu tuyển NV3
– Kĩ thuật mỏ (2 chuyên ngành: Khai thác mỏ hầm và khai thác mỏ lộ thiên) 101 A 13 13 13 362
– Kĩ thuật tuyển khoáng 102 A 13 13 13
– Công nghệ kĩ thuật điện 103 A 13 13 13
– Tự động hóa 104 A 13 13 13
– Kế toán 105 A 13 13 13
Các ngành đào tạo cao đẳng:
– Khai thác mỏ C65 A 10 10 10 150
– Cơ điện mỏ C66 A 10 10 10
– Trắc địa mỏ C67 A 10 10 10
– Cơ điện tuyển khoáng C68 A 10 10 10
– Quản trị kinh doanh mỏ C69 A,D1 10 10 10
– Tin ứng dụng C70 A 10 10 10
– Tự động hóa C71 A 10 10 10
– Công nghệ kĩ thuật công trình (chuyên ngành Xây dựng mỏ &Công trình ngầm) C72 A 10 10 10
– Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện khí hóa – Cung cấp điện) C73 A 10 10 10
– Kĩ thuật điện –  điện tử C74 A 10 10 10
– Công nghệ kỹ thuật ô tô C75 A 10 10 10
– Công nghệ cơ điện (chuyên ngành Máy và thiết bị mỏ) C76 A 10 10 10
– Kĩ thuật địa chất (chuyên ngành Địa chất công trình – Địa chất thủy văn) C77 A 10 10 10
– Kế toán C78 A, D1 10 10 10
– Kĩ thuật trắc địa (chuyên ngành Trắc địa công trình) C79 A 10 10 10
– Công nghệ tuyển khoáng C80 A 10 10 1
Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s