Điểm thi đh Công nghiệp Hà Nội DNC

Xem điểm thi online

Nhằm tạo sự thuận tiện cho các bạn thí sinh thi trường đại học Công nghiệp Hà Nội có thể xem điểm thi, điểm chuẩnvà tìm thông tin nguyện vọng 2 một cách dễ dàng, chúng tôi đã xây dựng một trang tra điểm thi trực tuyến miễn phí tại đây các bạn có thể xem điểm thi, xếp hạng cùng mức điểm của mình và bạn bè 1 cách dễ dàng và thuận tiện.
Bấm vào đây
để xem điểm thi trực tuyến

Đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất

Ngoài ra chúng tôi còn kết hợp với tổng đài để cho ra dịch vụ đăng ký nhận điểm thi, điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 ĐH Công nghiệp Hà Nội qua điện thoại di động
Bấm vào đây Để đăng ký nhận điểm thi của mình ngay khi có điểm thi

* Dịch vụ được xử lý bằng hệ thống tự động nên đảm bảo về tốc độ thông tin, bạn sẽ biết điểm của mình sớm nhất ngay sau trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm thi

* Bạn có thể đăng ký nhận điểm thi Đại học Công nghiệp Hà Nội 2011 ngay khi thi xong.
Tổng đài sẽ lưu số điện thoại, số báo danh của bạn và sẽ gửi thông tin điểm vào số điện thoại mà bạn đăng ký nhận điểm thi

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2011

Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2010 mời các bạn tham khảo:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 139 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) D1 13
2 127 Tài chính ngân hàng. D1 16
3 109 Quản trị Kinh doanh du lịch khách sạn A, D1 13
4 127 Tài chính ngân hàng A 16.5
5 126 Hệ thống thông tin A 15
6 124 Công nghệ tự động hóa A 16
7 118 Tiếng Anh D1 19 đã nhân hệ số
8 112 Công nghệ Hóa học A 13
9 111 Thiết kế thời trang A 13
10 110 Công nghệ may A 13
11 109 Quản trị kinh doanh A,D1 15.5
12 108 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt lạnh A 14
13 107 Kế toán. D1 16
14 106 Khoa học máy tính A 15
15 105 Công nghệ Kỹ thuật điện tử A 15
16 104 Công nghệ Kỹ thuật điện A 15
17 103 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A 15.5
18 102 Công nghệ Cơ điện tử A 16
19 101 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A 16
20 136 Kỹ thuật phần mềm A 15
21 C19 Cơ điện A 10
22 C14 Công nghệ Hóa phân tích A,B 10
23 C13 Công nghệ Hóa hữu cơ A,B 10
24 C12 Công nghệ Hóa vô cơ A,B 10
25 C11 Thiết kế thời trang. B 10
26 C10 Công nghệ cắt may A,V,H 10
27 C10 Công nghệ cắt may. B 10
28 C11 Thiết kế thời trang A,V,H 10
29 C09 Quản trị Kinh doanh A,D1 10
30 C08 Kỹ thuật Nhiệt A 10
31 C07 Kế toán A, D1 10
32 C06 Tin học A 10
33 C05 Điện tử A 10
34 C04 Kỹ thuật điện A 10
35 C03 Động lực A 10
36 C02 Cơ điện tử A 10
37 C01 Cơ khí chế tạo A 10

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s