Điểm thi Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM năm 2013

diem thi dai hoc su pham ky thuat tp hcm nam 2013https://tradiemthi.wordpress.com– Bấm đây để xem điểm thi Đại học Sư phạm Kỹ Thuật TP.HCM năm 2012

Chúng tôi sẽ cập nhật  điểm thi năm 2013 của Đại học Sư phạm Kỹ Thuật TP.HCM có kết quảCác bạn ghé thăm thường xuyên để nhận được thông tin nhanh nhất.

 


ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM

Địa chỉ: Số 1 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08) 38961333; 37222764
Website: http://www.hcmute.edu.vn
Email: p.cthssv@hcmute.edu.vn

Thông tin tuyển sinh:

Các ngành đào tạo đại học Mã ngành Khối
THI KHỐI A, B, D1, V
– Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Gồm các chuyên ngành Kĩ thuật điện, điện tử; Công nghệ điện tử, viễn thông) 101 A
– Sư phạm kỹ thuật điện tử, truyền thông 901 A
– Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp) 102 A
– Sư phạm kỹ thuật điện, điện tử 902 A
– Công nghệ chế tạo máy (gồm các chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy, Thiết kế máy) 103 A
– Sư phạm kỹ thuật cơ khí 903 A
– Kỹ thuật công nghiệp 104 A
– Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 904 A
– Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử, Cơ kĩ thuật) 105 A
– Sư phạm kỹ thuật cơ điện tử 905 A
– Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ tự động) 106 A
– Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực) 109 A
– Sư phạm kĩ thuật ô tô 909 A
– Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kĩ thuật Nhiệt – Điện lạnh) 110 A
– Sư phạm kỹ thuật nhiệt 910 A
– Công nghệ in 111 A
– Công nghệ thông tin 112 A
– Sư phạm kỹ thuật công nghệ thông tin 912 A
– Công nghệ may 113 A
– Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 114 A
– Sư phạm kỹ thuật xây dựng 914 A
– Công nghệ kỹ thuật môi trường 115 A
– Công nghệ kỹ thuật máy tính 117 A
– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 118 A
– Quản lý công nghiệp 119 A
– Công nghệ thực phẩm 200 A
– Kế toán 201 A
– Kinh tế gia đình (Kĩ thuật nữ công) 301 A, B
– Thiết kế thời trang 303 V
– Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Anh) 701 D1
HỆ ĐẠI HỌC: CHƯƠNG TRÌNH LIÊN THÔNG
* Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp Cao đẳng ngành tương ứng
– Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kĩ thuật điện – điện tử) 120 K
– Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp) 121 K
– Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy) 122 K
– Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực) 123 K
– Công nghệ may 124 K
* Đối tượng: Thí sinh đã có bằng nghề bậc 3/7 và bằng tú tài, trung cấp nghề, hoặc bằng TCCN phù hợp với ngành dự thi
– Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kĩ thuật điện – điện tử) 130 K
– Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp) 131 K
– Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy) 132 K
– Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực) 133 K
– Công nghệ may 134 K
– Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kĩ thuật nhiệt điện lạnh) 135 K
Các ngành đào tạo cao đẳng
– Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kĩ thuật điện – điện tử) C65 A
– Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp) C66 A
– Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy) C67 A
– Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực) C68 A
– Công nghệ may C69 A

– Mã trường: SPK
– Chỉ tiêu: Đại học – 3200;  Cao đẳng – 300
Hệ Đại học thi khối A, B, D1, V:
– Tuyển sinh trong cả nước.
– Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Khối V thi: Toán; Lý; Vẽ trang trí màu (hệ số 2).
– Khối D1 thi: Văn; Toán; Anh văn (hệ số 2).
– Trong 3.850 chỉ tiêu đại học khối A, B, D1, V có: 100 chỉ tiêu hệ chính qui địa phương.
– Chỉ tiêu hệ cử tuyển: 30
– Số chỗ trong ký túc xá: 150
Hệ Đại học liên thông thi khối K
– Tuyển sinh trong cả nước.
– Ngày thi: 01 và 02/08/2011.
Đối tượng tuyển sinh: thí sinh đã tốt nghiệp Cao đẳng ngành tương ứng
+ Ngành 120: Môn thi: Toán, Lý, Lý thuyết mạch.
+ Ngành 121:Môn thi: Toán, Lý, Cung cấp điện.
+ Ngành 122: Môn thi: Toán, Lý, Cơ sở công nghệ chế tạo máy.
+ Ngành 123: Môn thi: Toán, Lý, Lý thuyết Ô tô.
+ Ngành 124: Môn thi: Toán, Lý, Công nghệ may.

Đối tượng tuyển sinh: thí sinh đã có bằng nghề bậc 3/7 và bằng tú tài, bằng trung cấp nghề, hoặc có bằng TCCN phù hợp với ngành dự thi.
+ Các ngành 130, 131:   Môn thi: Toán, Lý, Kỹ thuật điện.
+ Ngành 132: Môn thi: Toán, Lý, Vẽ kỹ thuật.
+ Ngành 133: Môn thi: Toán, Lý, Nguyên lý động cơ đốt trong
+ Ngành 134: Môn thi: Toán, Lý, Kỹ thuật may.
+ Ngành 135: Môn thi: Toán, Lý, Kỹ thuật nhiệt.
Trình độ Cao đẳng: Không tổ chức thi tuyển, mà xét tuyển NV2 theo kết quả thi đại học năm 2012 của những thí sinh đã dự thi khối A vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT, thời gian nộp hồ sơ xét tuyển theo qui định của của Bộ GD&ĐT.
Xem thêm chi tiết về

  • Mục tiêu đào tạo;
  • Chuẩn đầu ra: kiến thức, kỹ năng, thái độ, vị trí và khả năng công tác, khả năng học tập nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp;
  • Kế hoạch đào tạo;
  • Mô tả tóm tắt các môn học

của các ngành trên trang Web

Advertisements

One thought on “Điểm thi Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM năm 2013

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s