Điểm thi Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2013

diem thi dai hoc khoa hoc tu nhien dhqghn nam 2013https://tradiemthi.wordpress.com– Bấm đây để xem điểm thi Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2013

Chúng tôi sẽ cập nhật  điểm thi năm 2013 của Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN khi có kết quảCác bạn ghé thăm thường xuyên để nhận được thông tin nhanh nhất.

 

 

ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN – ĐHQGHN

Địa chỉ: 334 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội;
Điện thoại: (04) 38585279; (04) 38583795;(04) 35578117
Website: http://www.hus.edu.vn

Thông tin tuyển sinh:

– Các ngành đào tạo:
– Mã trường: QHT
– Chỉ tiêu: 1310

Khoa Toán – Cơ – Tin học Mã ngành Khôi
– Toán học 

Các hướng chuyên ngành: (1) Toán học; (2) Toán ứng dụng; (3) Toán – Cơ

101 A
– Toán – Tin ứng dụng 103 A
Khoa Vật lí
– Vật lí 106 A
– Khoa học vật liệu 107 A
– Công nghệ hạt nhân 108 A
Khoa Khí tượng – Thủy văn – Hải dương
– Khí tượng – Thủy văn – Hải dương học
Các hướng chuyên ngành Khí tượng học: (1) Khí tượng và mô hình hóa khí hậu; (2) Dự báo thời tiết và khí hậu; (3) Môi trường 110 A
không khí; (4) Biến đổi khí hậu và ứng phó. 

Các hướng chuyên ngành Thủy văn học: (1) Thủy lực học và dự báo thủy văn; (2) Quản lí tài nguyên và môi trường nước.

Các hướng chuyên ngành Hải dương học: (1) Vật lí biển; (2) Quản lí tài nguyên và môi trường biển; (3) Công nghệ biển.

Khoa Hóa học
– Hoá học 201 A
– Công nghệ hoá học 202 A
– Hoá dược 210 A
Khoa Địa lí
– Địa lí 

Các chuyên ngành: (1) Bản đồ viễn thám và hệ thông tin Địa lí; (2) Sinh thái cảnh quan và môi trường; (3) Địa lí du lịch và du lịch sinh thái; (4) Địa lí và môi trường biển

204 A
– Địa chính 

Các chuyên ngành: (1) Quản lí đất đai và môi trường; (2) Công nghệ địa chính; (3) Kinh tế đất và thị trường bất động sản

205 A
Khoa Địa chất
– Địa chất 

Các hướng chuyên ngành: (1) Dầu khí; (2) Khoáng chất công nghiệp; (3) Tìm kiếm khoáng sản; (4) Ngọc học – đá quý; (5) Địa chất biển; (6) Địa chất du lịch

206 A
– Địa kĩ thuật – Địa môi trường 

Các hướng chuyên ngành: (1) Công nghệ nền móng; (2) Tai biến thiên nhiên và biến đổi khí hậu; (3) Ô nhiễm môi trường nước và đất; (4) Đánh giá tác động môi trường do khai thác dầu khí, khoáng sản và phát triển công nghiệp; (5) Địa kĩ thuật công trình; (6) Khảo sát xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi và năng lượng

208 A
– Quản lí tài nguyên thiên nhiên 

Các hướng chuyên ngành: (1) Quản lí tài nguyên dầu khí, khoáng sản rắn, tài nguyên nước; (2) Quản lí tài nguyên và kinh tế phát triển; (3) Quản lí tài nguyên môi trường sông và biển; (4) Quản lí tài nguyên và phát triển bền vững

209 A
Khoa Sinh học
– Sinh học 301 A,B
– Công nghệ Sinh học 302 A,B
Khoa Môi trường
– Khoa học Môi trường 303 A,B
– Công nghệ Môi trường 305 A

 

 

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s